Bảng So Sánh Touareg Elegance Và Touareg Luxury 2023
Dưới đây là bảng so sánh chi tiết 2 phiên bản VW Touareg Elegence và VW Touareg Luxury 2023 tại Việt Nam do VWVN phân phối chính thức.

| Thuộc tính/ tính năng | Volkswagen Touareg Elegance 2023 | Volkswagen Touareg Luxury 2023 |
| Giá bán lẻ | 2,999,000,000 VND | 3,499,000,000 VND |
| Kích thước – Trọng lượng | ||
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4,878 x 1,984 x 1,717 | 4,878 x 1,984 x 1,717 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2,894 | 2,894 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 215 | 215 |
| Ngoại thất | ||
| Cụm đèn trước | LED | LED |
| Đèn pha tự động | Có | Có |
| Cụm đèn sau | LED | LED |
| Đèn sương mù trước | Có | Có |
| Đèn sương mù phía sau | Không | Có |
| Khóa cửa | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh/gập điện | Chỉnh/gập điện |
| Gạt mưa tự động | Có | Có |
| La-zăng | 19 inch | 20 inch |
| Nội thất | ||
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da | Da |
| Lẫy chuyển số sau vô-lăng | Có | Có |
| Bảng đồng hồ tài xế | Digital Cockpit 12.3 inch | Digital Cockpit 12.3 inch |
| Màn hình trung tâm | 15.3 inch, cảm ứng | 15.3 inch, cảm ứng |
| Chất liệu bọc ghế | Da | Da |
| Ghế lái | Chỉnh điện | Chỉnh điện |
| Ghế phụ | Chỉnh điện | Chỉnh điện |
| Điều hòa phía trước và sau | Có | Có |
| Hệ thống loa | 8 loa | 14 loa |
| Kết nối AUX/USB | Có | Có |
| Kết nối Bluetooth | Không | Có |
| Ra lệnh giọng nói | Không | Không |
| Đàm thoại rảnh tay | Có | Có |
| Chìa khóa thông minh | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có |
| Vận hành | ||
| Dung tích (cm3) | 1984 | 1984 |
| Loại/ tiêu chuẩn khí xả | R4 TSI – EU6 (4 xy lanh thẳng hàng, 16 valve, Turbo tăng áp, phun nhiên liệu trực tiếp) | R4 TSI – EU6 (4 xy lanh thẳng hàng, 16 valve, Turbo tăng áp, phun nhiên liệu trực tiếp) |
| Công suất tối đa | 185kW (251hp) | 185kW (251hp) |
| Mô men xoắn tối đa | 370 / 1600-4500 | 370 / 1600-4500 |
| Khả năng tăng tốc lên 100 km/h (giây) | 6.8 | 6.8 |
| Lượng khí thải CO2 (g/km) | 188 g / km | 188 g / km |
| Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp | 8.2l/100km | 8.2l/100km |
| Hộp số và dẫn động | Tự động 8 cấp Tiptronic | Tự động 8 cấp Tiptronic |
| Dẫn động | 4 bánh toàn thời gian 4MOTION® với vi sai hạn chế trượt Torsen | 4 bánh toàn thời gian 4MOTION® với vi sai hạn chế trượt Torsen |
| Hệ thống treo | ||
| Bảo vệ gầm xe phía trước | Có | Có |
| Hệ thống treo | Khí nén với giảm xóc điều khiển điện tử | Khí nén với giảm xóc điều khiển điện tử |
| An toàn : Camera 360 | Có | Có |
| Hệ thống phanh ABS | Có | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD | Có | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử ESP | Có | Có |
| Vi sai kiểm soát trượt tự động | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh bằng thủy lực HBA | Có | Có |
| Phanh tự động sau và chạm | Có | Có |
| Hệ thống chống trượt khi tăng tốc ASR | Có | Có |
| Hỗ trợ xuống dốc/ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Phanh tay điện tử kết hợp Tự động giữ phanh Auto Hold | Có | Có |
| Hệ thống kiểm soát hành trình Cruise Control | Có | Có |
| Gói hỗ trợ tự động đỗ xe (Camera lùi kết hợp hỗ trợ đỗ xe và cảm biến khoảng cách) | Có | Có |
| Cụm đèn trước LED, với đèn ban ngày LED | Có | Có |
| Cụm đèn sau LED | Có | Có |
| Đèn pha hỗ trợ chống chói | Có | Có |
| Túi khí người lái và hành khách phía trước, túi khí đầu gối, công tắc vô hiệu hóa túi khí hành khách trước | Có | Có |
| Túi khí bên hông trước, sau và túi khí rèm | Có | Có |
| Cảnh báo bằng âm thanh và đèn báo khi không thắt dây đai an toàn | Có | Có |
| Đèn báo phanh trên cao với đèn báo phanh khẩn cấp | Có | Có |
| Dây đai an toàn 3 điểm điều chỉnh độ cao (hàng ghế trước) | Có | Có |
| Dây đai an toàn 3 điểm cho hàng ghế sau | Có | Có |
| Khóa an toàn trẻ em hàng ghế sau điều khiển điện bởi người lái | Có | Có |
| Móc khóa ghế trẻ em ISOFIX | Có | Có |
| Cảnh báo chưa đóng cửa | Có | Có |
| Túi sơ cứu và tam giác cảnh báo | Có | Có |
| Hiển thị thông tin trên kính lái Head up display | Có | Có |
| Đèn và gói quan sát (Với hệ thống nhớ gương) Chắn nắng đôi với gương trang điểm Đèn LED tự động với đèn chạy ban ngày và chức năng Coming Home và Leaving Home. | Không | Có |
| Cảnh báo chống trộm | Có | Có |
| Hệ thống khóa điều khiển trung tâm với tính năng tự động khóa | Có | Có |
| Mở đóng cốp sau thông minh Easy Open/close | Có | Có |
Tổng Quan Thực Tế 2 xe VW Touareg Elegnace và Touareg Luxury thông qua chuyên gia
Ưu Đãi Khủng Cho VW Touareg 2 Phiên Bản
Ngoài những chi tiết trên nếu quý khách hàng còn cần tư vấn chi tiết thêm về 2 dòng VW Touareg 2023 tại Việt Nam hãy nhanh tay gọi ngay Hotline 0903 288 666 để được tư vấn chi tiết và nhận Ưu đãi lớn cho 2 dòng xe này nhé